сверже́ние
Dấu sắc trên сверже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверже́ние nghĩa là sự lật đổ, lật nhào.
Nghĩa của сверже́ние
Danh từ
- Sự lật đổ, lật nhào, đánh đổ, quật đổ, quật nhào, đánh trúc; hạ bệ ((khẩu ngữ)).
Biến cách của сверже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сверже́ние | сверже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сверже́ния | сверже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сверже́нию | сверже́ниям |
| Đối cách кого? что? | сверже́ние | сверже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сверже́нием | сверже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сверже́нии | сверже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свержение nghĩa là gì?
свержение (danh từ) nghĩa là sự lật đổ, lật nhào.
свержение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверже́ние (phiên âm Latinh sveržénije, IPA [svʲɪrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.