сверка́ющий
Dấu sắc trên сверка́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверка́ющий nghĩa là lấp lánh, nhấp nhánh.
Nghĩa của сверка́ющий
Tính từ
- Lấp lánh, nhấp nhánh, nhấp nháy, long lanh, sáng loáng; (наполненный ярким светом) sáng ngời, sáng lòe, sáng lòa, sáng chói, sáng lóe.
Biến cách của сверка́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сверка́ющий | сверка́ющее | сверка́ющая | сверка́ющие |
| Sinh cách | сверка́ющего | сверка́ющего | сверка́ющей | сверка́ющих |
| Tặng cách | сверка́ющему | сверка́ющему | сверка́ющей | сверка́ющим |
| Đối cách | сверка́ющий / сверка́ющего | сверка́ющее | сверка́ющую | сверка́ющие / сверка́ющих |
| Công cụ cách | сверка́ющим | сверка́ющим | сверка́ющей | сверка́ющими |
| Giới cách | сверка́ющем | сверка́ющем | сверка́ющей | сверка́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сверкающий nghĩa là gì?
сверкающий (tính từ) nghĩa là lấp lánh, nhấp nhánh.
сверкающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверка́ющий (phiên âm Latinh sverkájuščij, IPA [svʲɪrˈkajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.