TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверка́ющий

sverkájuščij[svʲɪrˈkajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверка́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверка́ющий nghĩa là lấp lánh, nhấp nhánh.

Nghĩa của сверка́ющий

Tính từ

  1. Lấp lánh, nhấp nhánh, nhấp nháy, long lanh, sáng loáng; (наполненный ярким светом) sáng ngời, sáng lòe, sáng lòa, sáng chói, sáng lóe.

Biến cách của сверка́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверка́ющийсверка́ющеесверка́ющаясверка́ющие
Sinh cáchсверка́ющегосверка́ющегосверка́ющейсверка́ющих
Tặng cáchсверка́ющемусверка́ющемусверка́ющейсверка́ющим
Đối cáchсверка́ющий / сверка́ющегосверка́ющеесверка́ющуюсверка́ющие / сверка́ющих
Công cụ cáchсверка́ющимсверка́ющимсверка́ющейсверка́ющими
Giới cáchсверка́ющемсверка́ющемсверка́ющейсверка́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверкающий nghĩa là gì?

сверкающий (tính từ) nghĩa là lấp lánh, nhấp nhánh.

сверкающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверка́ющий (phiên âm Latinh sverkájuščij, IPA [svʲɪrˈkajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.