TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверли́льный

sverlílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверли́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверли́льный nghĩa là Thuộc về khoan.

Nghĩa của сверли́льный

Tính từ

  1. Thuộc về khoan.
    • сверлильный стано́к[cái] máy khoan

Biến cách của сверли́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверли́льныйсверли́льноесверли́льнаясверли́льные
Sinh cáchсверли́льногосверли́льногосверли́льнойсверли́льных
Tặng cáchсверли́льномусверли́льномусверли́льнойсверли́льным
Đối cáchсверли́льныйсверли́льноесверли́льнуюсверли́льные
Công cụ cáchсверли́льнымсверли́льнымсверли́льнойсверли́льными
Giới cáchсверли́льномсверли́льномсверли́льнойсверли́льных
Dạng ngắnсверли́ленсверли́льносверли́льнасверли́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверлильный nghĩa là gì?

сверлильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoan.

сверлильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверли́льный (phiên âm Latinh sverlílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.