сверли́льный
Dấu sắc trên сверли́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверли́льный nghĩa là Thuộc về khoan.
Nghĩa của сверли́льный
Tính từ
- Thuộc về khoan.
- сверлильный стано́к[cái] máy khoan
Biến cách của сверли́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сверли́льный | сверли́льное | сверли́льная | сверли́льные |
| Sinh cách | сверли́льного | сверли́льного | сверли́льной | сверли́льных |
| Tặng cách | сверли́льному | сверли́льному | сверли́льной | сверли́льным |
| Đối cách | сверли́льный | сверли́льное | сверли́льную | сверли́льные |
| Công cụ cách | сверли́льным | сверли́льным | сверли́льной | сверли́льными |
| Giới cách | сверли́льном | сверли́льном | сверли́льной | сверли́льных |
| Dạng ngắn | сверли́лен | сверли́льно | сверли́льна | сверли́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сверлильный nghĩa là gì?
сверлильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoan.
сверлильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверли́льный (phiên âm Latinh sverlílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.