сверли́ть
Dấu sắc trên сверли́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверли́ть nghĩa là khoan.
Nghĩa của сверли́ть
Động từ
- Khoan.
- сверли́ть зуб(разг.) khoan răng, khoét răng
- перен.nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm, nhìn chăm chăm, nhìn chằm chặp
- он сверли́л меня́ глаза́миnó nhìn tôi chòng chọc (chằm chằm, chăm chăm, chằm chặp); nó đưa mắt chòng chọc (chằm chằm, chăm chăm, chằm chặp) nhìn tôi
Cặp thể của сверли́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сверли́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сверлю́ |
| ты | сверли́шь |
| он / она́ / оно́ | сверли́т |
| мы | сверли́м |
| вы | сверли́те |
| они́ | сверля́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сверлить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сверли́л |
| Giống cái (она́) | сверли́ла |
| Giống trung (оно́) | сверли́ло |
| Số nhiều (они́) | сверли́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сверли́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сверли́те |
Câu hỏi thường gặp
сверлить nghĩa là gì?
сверлить (động từ) nghĩa là khoan.
сверлить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверли́ть (phiên âm Latinh sverlítʹ, IPA [svʲɪrˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.