TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверлильщик

giống đực
sverlilʹščik giọng máy của trình duyệt

сверлильщик nghĩa là người thợ khoan.

Nghĩa của сверлильщик

Danh từ

  1. Người thợ khoan.

Câu hỏi thường gặp

сверлильщик nghĩa là gì?

сверлильщик (danh từ) nghĩa là người thợ khoan.

сверлильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверлильщик (phiên âm Latinh sverlilʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.