TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверля́щий

sverljáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверля́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверля́щий nghĩa là nhói buốt, đau, chói, chói tai.

Nghĩa của сверля́щий

Tính từ

  1. о боло Nhói buốt, đau, chói.
  2. о звуках Chói, chói tai, chối tai.

Biến cách của сверля́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверля́щийсверля́щеесверля́щаясверля́щие
Sinh cáchсверля́щегосверля́щегосверля́щейсверля́щих
Tặng cáchсверля́щемусверля́щемусверля́щейсверля́щим
Đối cáchсверля́щийсверля́щеесверля́щуюсверля́щие
Công cụ cáchсверля́щимсверля́щимсверля́щейсверля́щими
Giới cáchсверля́щемсверля́щемсверля́щейсверля́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверлящий nghĩa là gì?

сверлящий (tính từ) nghĩa là nhói buốt, đau, chói, chói tai.

сверлящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверля́щий (phiên âm Latinh sverljáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.