TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверну́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
svernútʹ[svʲɪrˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверну́ть nghĩa là cuộn, cuốn, rẽ sang, tạt sang.

Nghĩa của сверну́ть

Thể hoàn thành của свёртывать.

Động từ

  1. Cuộn, cuốn, quấn, vấn, cuộn... lại, cuốn... lại, quấn... lại, vấn... lại.
  2. Rẽ sang, tạt sang, quay sang, đi rẽ sang, ngoắt, ngoặt.

Cặp thể của сверну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сверну́ть

NgôiTương lai
ясверну́
тысвернёшь
он / она́ / оно́свернёт
мысвернём
высвернёте
они́сверну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сверну́л
Giống cái (она́)сверну́ла
Giống trung (оно́)сверну́ло
Số nhiều (они́)сверну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сверни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сверни́те

Họ từ của сверну́ть

Câu hỏi thường gặp

свернуть nghĩa là gì?

свернуть (động từ) nghĩa là cuộn, cuốn, rẽ sang, tạt sang.

свернуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверну́ть (phiên âm Latinh svernútʹ, IPA [svʲɪrˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.