сверхзвуково́й
Dấu sắc trên сверхзвуково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхзвуково́й nghĩa là siêu âm, siêu thanh.
Nghĩa của сверхзвуково́й
Tính từ
- Siêu âm, siêu thanh, quán thanh.
- сверхзвуковой истреби́тель[chiếc] máy bay khu trục siêu âm, máy bay tiêm kích siêu thanh
- полёты на сверхзвуковы́х скоростя́хnhững chuyến bay với vận tốc siêu âm(siêu thanh)
Biến cách của сверхзвуково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сверхзвуково́й | сверхзвуково́е | сверхзвукова́я | сверхзвуковы́е |
| Sinh cách | сверхзвуково́го | сверхзвуково́го | сверхзвуково́й | сверхзвуковы́х |
| Tặng cách | сверхзвуково́му | сверхзвуково́му | сверхзвуково́й | сверхзвуковы́м |
| Đối cách | сверхзвуково́й / сверхзвуково́го | сверхзвуково́е | сверхзвукову́ю | сверхзвуковы́е / сверхзвуковы́х |
| Công cụ cách | сверхзвуковы́м | сверхзвуковы́м | сверхзвуково́й | сверхзвуковы́ми |
| Giới cách | сверхзвуково́м | сверхзвуково́м | сверхзвуково́й | сверхзвуковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сверхзвуковой nghĩa là gì?
сверхзвуковой (tính từ) nghĩa là siêu âm, siêu thanh.
сверхзвуковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхзвуково́й (phiên âm Latinh sverxzvukovój, IPA [ˌsvʲerɣzvʊkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.