TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхзвуково́й

sverxzvukovój[ˌsvʲerɣzvʊkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверхзвуково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверхзвуково́й nghĩa là siêu âm, siêu thanh.

Nghĩa của сверхзвуково́й

Tính từ

  1. Siêu âm, siêu thanh, quán thanh.
    • сверхзвуковой истреби́тель[chiếc] máy bay khu trục siêu âm, máy bay tiêm kích siêu thanh
    • полёты на сверхзвуковы́х скоростя́хnhững chuyến bay với vận tốc siêu âm(siêu thanh)

Biến cách của сверхзвуково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверхзвуково́йсверхзвуково́есверхзвукова́ясверхзвуковы́е
Sinh cáchсверхзвуково́госверхзвуково́госверхзвуково́йсверхзвуковы́х
Tặng cáchсверхзвуково́мусверхзвуково́мусверхзвуково́йсверхзвуковы́м
Đối cáchсверхзвуково́й / сверхзвуково́госверхзвуково́есверхзвукову́юсверхзвуковы́е / сверхзвуковы́х
Công cụ cáchсверхзвуковы́мсверхзвуковы́мсверхзвуково́йсверхзвуковы́ми
Giới cáchсверхзвуково́мсверхзвуково́мсверхзвуково́йсверхзвуковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверхзвуковой nghĩa là gì?

сверхзвуковой (tính từ) nghĩa là siêu âm, siêu thanh.

сверхзвуковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхзвуково́й (phiên âm Latinh sverxzvukovój, IPA [ˌsvʲerɣzvʊkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.