TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхмодный

sverxmodnyj giọng máy của trình duyệt

сверхмодный nghĩa là hết sức mốt, tân thời nhất.

Nghĩa của сверхмодный

Tính từ

  1. Hết sức mốt, tân thời nhất.

Câu hỏi thường gặp

сверхмодный nghĩa là gì?

сверхмодный (tính từ) nghĩa là hết sức mốt, tân thời nhất.

сверхмодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхмодный (phiên âm Latinh sverxmodnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.