сверхмо́щный
Dấu sắc trên сверхмо́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхмо́щный nghĩa là cực mạnh, siêu mạnh.
Nghĩa của сверхмо́щный
Tính từ
- Cực mạnh, siêu mạnh.
Biến cách của сверхмо́щный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сверхмо́щный | сверхмо́щное | сверхмо́щная | сверхмо́щные |
| Sinh cách | сверхмо́щного | сверхмо́щного | сверхмо́щной | сверхмо́щных |
| Tặng cách | сверхмо́щному | сверхмо́щному | сверхмо́щной | сверхмо́щным |
| Đối cách | сверхмо́щный | сверхмо́щное | сверхмо́щную | сверхмо́щные |
| Công cụ cách | сверхмо́щным | сверхмо́щным | сверхмо́щной | сверхмо́щными |
| Giới cách | сверхмо́щном | сверхмо́щном | сверхмо́щной | сверхмо́щных |
| Dạng ngắn | сверхмо́щен | сверхмо́щно | *сверхмо́щна//*сверхмощна́ | сверхмо́щны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сверхмощный nghĩa là gì?
сверхмощный (tính từ) nghĩa là cực mạnh, siêu mạnh.
сверхмощный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхмо́щный (phiên âm Latinh sverxmóščnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.