TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхнизкий

sverxnizkij giọng máy của trình duyệt

сверхнизкий nghĩa là cực thấp.

Nghĩa của сверхнизкий

Tính từ

  1. Cực thấp, cực thấp.
    • сверхни́зкие температу́рыnhững nhiệt độ cực thấp

Câu hỏi thường gặp

сверхнизкий nghĩa là gì?

сверхнизкий (tính từ) nghĩa là cực thấp.

сверхнизкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхнизкий (phiên âm Latinh sverxnizkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.