сверхпри́быль
Dấu sắc trên сверхпри́быль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхпри́быль nghĩa là siêu lợi nhuận.
Nghĩa của сверхпри́быль
Danh từ
- [Món, khoản] siêu lợi nhuận.
Biến cách của сверхпри́быль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сверхпри́быль | сверхпри́были |
| Sinh cách кого? чего? | сверхпри́были | сверхпри́былей |
| Tặng cách кому? чему? | сверхпри́были | сверхпри́былям |
| Đối cách кого? что? | сверхпри́быль | сверхпри́были |
| Công cụ cách кем? чем? | сверхпри́былью | сверхпри́былями |
| Giới cách о ком? о чём? | сверхпри́были | сверхпри́былях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сверхприбыль nghĩa là gì?
сверхприбыль (danh từ) nghĩa là siêu lợi nhuận.
сверхприбыль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхпри́быль (phiên âm Latinh sverxpríbylʹ, IPA [ˌsvʲerxˈprʲibɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.