сверхпроводни́к
Dấu sắc trên сверхпроводни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхпроводни́к nghĩa là chất siêu dẫn.
Nghĩa của сверхпроводни́к
Danh từ
- Chất siêu dẫn.
Biến cách của сверхпроводни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сверхпроводни́к | сверхпроводники́ |
| Sinh cách кого? чего? | сверхпроводника́ | сверхпроводнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | сверхпроводнику́ | сверхпроводника́м |
| Đối cách кого? что? | сверхпроводни́к | сверхпроводники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сверхпроводнико́м | сверхпроводника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сверхпроводнике́ | сверхпроводника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сверхпроводник nghĩa là gì?
сверхпроводник (danh từ) nghĩa là chất siêu dẫn.
сверхпроводник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхпроводни́к (phiên âm Latinh sverxprovodník, IPA [ˌsvʲerxprəvɐdʲˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.