TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхсро́чный

sverxsróčnyj[svʲɪrxsˈrot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверхсро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверхсро́чный nghĩa là tối khẩn, thượng khẩn.

Nghĩa của сверхсро́чный

Tính từ

  1. khẩu ngữ крайне спешный Tối khẩn, thượng khẩn, hỏa tốc.

Biến cách của сверхсро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверхсро́чныйсверхсро́чноесверхсро́чнаясверхсро́чные
Sinh cáchсверхсро́чногосверхсро́чногосверхсро́чнойсверхсро́чных
Tặng cáchсверхсро́чномусверхсро́чномусверхсро́чнойсверхсро́чным
Đối cáchсверхсро́чный / сверхсро́чногосверхсро́чноесверхсро́чнуюсверхсро́чные / сверхсро́чных
Công cụ cáchсверхсро́чнымсверхсро́чнымсверхсро́чнойсверхсро́чными
Giới cáchсверхсро́чномсверхсро́чномсверхсро́чнойсверхсро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверхсрочный nghĩa là gì?

сверхсрочный (tính từ) nghĩa là tối khẩn, thượng khẩn.

сверхсрочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхсро́чный (phiên âm Latinh sverxsróčnyj, IPA [svʲɪrxsˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.