свети́ло
giống trungbất động vật
svetílo[svʲɪˈtʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên свети́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свети́ло nghĩa là tinh cầu, tinh tú.
Nghĩa của свети́ло
Danh từ
- небесное Tinh cầu, tinh tú, ngôi sao, thiên thể.
- перен(знаменитость) [bậc] danh nhân, vĩ nhân, cự nhân
- свети́ло медици́ны[bậc ] danh y
Biến cách của свети́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свети́ло | свети́ла |
| Sinh cách кого? чего? | свети́ла | свети́л |
| Tặng cách кому? чему? | свети́лу | свети́лам |
| Đối cách кого? что? | свети́ло | свети́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | свети́лом | свети́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | свети́ле | свети́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
светило nghĩa là gì?
светило (danh từ) nghĩa là tinh cầu, tinh tú.
светило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свети́ло (phiên âm Latinh svetílo, IPA [svʲɪˈtʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.