свети́льник
Dấu sắc trên свети́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свети́льник nghĩa là cái đèn dầu, đĩa đèn, đèn.
Nghĩa của свети́льник
Danh từ
- Cái đèn dầu, đĩa đèn.
- лампа [cái] đèn.
Biến cách của свети́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свети́льник | свети́льники |
| Sinh cách кого? чего? | свети́льника | свети́льников |
| Tặng cách кому? чему? | свети́льнику | свети́льникам |
| Đối cách кого? что? | свети́льник | свети́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | свети́льником | свети́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | свети́льнике | свети́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
светильник nghĩa là gì?
светильник (danh từ) nghĩa là cái đèn dầu, đĩa đèn, đèn.
светильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свети́льник (phiên âm Latinh svetílʹnik, IPA [svʲɪˈtʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.