свети́ться
Dấu sắc trên свети́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свети́ться nghĩa là chiếu sáng, phát sáng, sáng lấp lánh, lóng lánh sáng.
Nghĩa của свети́ться
Động từ
- Chiếu sáng, phát sáng, phát quang, tỏa [ánh] sáng; (быть освещённым) sáng, ánh đèn.
- сиять Sáng lấp lánh, lóng lánh sáng, nhấp nhánh, nhấp nháy.
- выделяться белизной Nổi rõ lên, hiện rõ ra, hiện ra sang sáng.
- (nghĩa bóng) (о глазах) sáng ngời lên, sáng long lanh. + công cụ cách
- о лице Sáng lên, tươi lên, ráng rỡ lên.
- её лицо́ свети́тьсяи́лось ра́достьюmặt chị ấy rạng rỡ niềm vui, niềm vui sáng rực trên mặt nàng
Chia động từ свети́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | свечу́сь |
| ты | све́тишься |
| он / она́ / оно́ | све́тится |
| мы | све́тимся |
| вы | све́титесь |
| они́ | све́тятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + светиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | свети́лся |
| Giống cái (она́) | свети́лась |
| Giống trung (оно́) | свети́лось |
| Số nhiều (они́) | свети́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | свети́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | свети́тесь |
Câu hỏi thường gặp
светиться nghĩa là gì?
светиться (động từ) nghĩa là chiếu sáng, phát sáng, sáng lấp lánh, lóng lánh sáng.
светиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свети́ться (phiên âm Latinh svetítʹsja, IPA [svʲɪˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.