TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

светловоло́сый

svetlovolósyj[svʲɪtɫəvɐˈɫosɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên светловоло́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

светловоло́сый nghĩa là có tóc vàng, tóc bạch kim.

Nghĩa của светловоло́сый

Tính từ

  1. Có tóc vàng, tóc bạch kim, tóc màu hạt dẻ.

Biến cách của светловоло́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветловоло́сыйсветловоло́соесветловоло́саясветловоло́сые
Sinh cáchсветловоло́согосветловоло́согосветловоло́сойсветловоло́сых
Tặng cáchсветловоло́сомусветловоло́сомусветловоло́сойсветловоло́сым
Đối cáchсветловоло́сый / светловоло́согосветловоло́соесветловоло́суюсветловоло́сые / светловоло́сых
Công cụ cáchсветловоло́сымсветловоло́сымсветловоло́сойсветловоло́сыми
Giới cáchсветловоло́сомсветловоло́сомсветловоло́сойсветловоло́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của светловоло́сый

So sánh hơn(по)светловоло́сее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với светловоло́сый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

светловолосый nghĩa là gì?

светловолосый (tính từ) nghĩa là có tóc vàng, tóc bạch kim.

светловолосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là светловоло́сый (phiên âm Latinh svetlovolósyj, IPA [svʲɪtɫəvɐˈɫosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.