TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

све́тлый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
svétlyj[ˈsvʲetɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên све́тлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

све́тлый nghĩa là sáng, sáng sủa, nhạt.

Nghĩa của све́тлый

Tính từ

  1. Sáng, sáng sủa.
  2. Nhạt.

Biến cách của све́тлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсве́тлыйсве́тлоесве́тлаясве́тлые
Sinh cáchсве́тлогосве́тлогосве́тлойсве́тлых
Tặng cáchсве́тломусве́тломусве́тлойсве́тлым
Đối cáchсве́тлый / све́тлогосве́тлоесве́тлуюсве́тлые / све́тлых
Công cụ cáchсве́тлымсве́тлымсве́тлойсве́тлыми
Giới cáchсве́тломсве́тломсве́тлойсве́тлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của све́тлый

So sánh hơn(по)светле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với све́тлый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của све́тлый

Câu ví dụ với све́тлый

  • У многих немцев светлые волосы и голубые глаза. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971419
  • Многие немцы обладают светлыми волосами и голубыми глазами. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

светлый nghĩa là gì?

светлый (tính từ) nghĩa là sáng, sáng sủa, nhạt.

светлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là све́тлый (phiên âm Latinh svétlyj, IPA [ˈsvʲetɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.