TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

све́тло-зелёный

svétlo-zeljónyj[ˌsvʲetɫə zʲɪˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên све́тло-зелёный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

све́тло-зелёный nghĩa là lục nhạt, xanh nhạt.

Nghĩa của све́тло-зелёный

Tính từ

  1. Lục nhạt, xanh nhạt, màu lá mạ.

Biến cách của све́тло-зелёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветло-зелёныйсветло-зелёноесветло-зелёнаясветло-зелёные
Sinh cáchсветло-зелёногосветло-зелёногосветло-зелёнойсветло-зелёных
Tặng cáchсветло-зелёномусветло-зелёномусветло-зелёнойсветло-зелёным
Đối cáchсветло-зелёный / светло-зелёногосветло-зелёноесветло-зелёнуюсветло-зелёные / светло-зелёных
Công cụ cáchсветло-зелёнымсветло-зелёнымсветло-зелёнойсветло-зелёными
Giới cáchсветло-зелёномсветло-зелёномсветло-зелёнойсветло-зелёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

светло-зелёный nghĩa là gì?

светло-зелёный (tính từ) nghĩa là lục nhạt, xanh nhạt.

светло-зелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là све́тло-зелёный (phiên âm Latinh svétlo-zeljónyj, IPA [ˌsvʲetɫə zʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.