све́тло-зелёный
Dấu sắc trên све́тло-зелёный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
све́тло-зелёный nghĩa là lục nhạt, xanh nhạt.
Nghĩa của све́тло-зелёный
Tính từ
- Lục nhạt, xanh nhạt, màu lá mạ.
Biến cách của све́тло-зелёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | светло-зелёный | светло-зелёное | светло-зелёная | светло-зелёные |
| Sinh cách | светло-зелёного | светло-зелёного | светло-зелёной | светло-зелёных |
| Tặng cách | светло-зелёному | светло-зелёному | светло-зелёной | светло-зелёным |
| Đối cách | светло-зелёный / светло-зелёного | светло-зелёное | светло-зелёную | светло-зелёные / светло-зелёных |
| Công cụ cách | светло-зелёным | светло-зелёным | светло-зелёной | светло-зелёными |
| Giới cách | светло-зелёном | светло-зелёном | светло-зелёной | светло-зелёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
светло-зелёный nghĩa là gì?
светло-зелёный (tính từ) nghĩa là lục nhạt, xanh nhạt.
светло-зелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là све́тло-зелёный (phiên âm Latinh svétlo-zeljónyj, IPA [ˌsvʲetɫə zʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.