светло-си́ний
Dấu sắc trên светло-си́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светло-си́ний nghĩa là xanh nhạt, xanh xanh.
Nghĩa của светло-си́ний
Tính từ
- Xanh nhạt, xanh xanh, màu thanh thiên, xanh da trời.
Biến cách của светло-си́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | светло-си́ний | светло-си́нее | светло-си́няя | светло-си́ние |
| Sinh cách | светло-си́него | светло-си́него | светло-си́ней | светло-си́них |
| Tặng cách | светло-си́нему | светло-си́нему | светло-си́ней | светло-си́ним |
| Đối cách | светло-си́ний | светло-си́нее | светло-си́нюю | светло-си́ние |
| Công cụ cách | светло-си́ним | светло-си́ним | светло-си́ней | светло-си́ними |
| Giới cách | светло-си́нем | светло-си́нем | светло-си́ней | светло-си́них |
| Dạng ngắn | све`тло-си́нь | све`тло-си́не | све`тло-си́ня | све`тло-си́ни |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
светло-синий nghĩa là gì?
светло-синий (tính từ) nghĩa là xanh nhạt, xanh xanh.
светло-синий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светло-си́ний (phiên âm Latinh svetlo-sínij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.