TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

светово́й

svetovój[svʲɪtɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên светово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

светово́й nghĩa là quang.

Nghĩa của светово́й

Tính từ

  1. Thuộc về ánh sáng, quang.
    • светова́я волна́sóng ánh sáng, quang ba
    • световой лучtia sáng, quang tuyến
    • световой сигна́лtín hiệu [bằng] ánh sáng, quang hiệu

Biến cách của светово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветово́йсветово́есветова́ясветовы́е
Sinh cáchсветово́госветово́госветово́йсветовы́х
Tặng cáchсветово́мусветово́мусветово́йсветовы́м
Đối cáchсветово́й / светово́госветово́есветову́юсветовы́е / световы́х
Công cụ cáchсветовы́мсветовы́мсветово́йсветовы́ми
Giới cáchсветово́мсветово́мсветово́йсветовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

световой nghĩa là gì?

световой (tính từ) nghĩa là quang.

световой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là светово́й (phiên âm Latinh svetovój, IPA [svʲɪtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.