светово́й
svetovój[svʲɪtɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên светово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светово́й nghĩa là quang.
Nghĩa của светово́й
Tính từ
- Thuộc về ánh sáng, quang.
- светова́я волна́sóng ánh sáng, quang ba
- световой лучtia sáng, quang tuyến
- световой сигна́лtín hiệu [bằng] ánh sáng, quang hiệu
Biến cách của светово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | светово́й | светово́е | светова́я | световы́е |
| Sinh cách | светово́го | светово́го | светово́й | световы́х |
| Tặng cách | светово́му | светово́му | светово́й | световы́м |
| Đối cách | светово́й / светово́го | светово́е | светову́ю | световы́е / световы́х |
| Công cụ cách | световы́м | световы́м | светово́й | световы́ми |
| Giới cách | светово́м | светово́м | светово́й | световы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
световой nghĩa là gì?
световой (tính từ) nghĩa là quang.
световой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светово́й (phiên âm Latinh svetovój, IPA [svʲɪtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.