светофо́р
Dấu sắc trên светофо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светофо́р nghĩa là cái bảng đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
Nghĩa của светофо́р
Danh từ
- Cái bảng đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
Biến cách của светофо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | светофо́р | светофо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | светофо́ра | светофо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | светофо́ру | светофо́рам |
| Đối cách кого? что? | светофо́р | светофо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | светофо́ром | светофо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | светофо́ре | светофо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với светофо́р
- Мы должны обратить внимание на светофор. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472327
- В нашем городе только один светофор. Thị trấn của chúng tôi chỉ có một đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5121958
- Светофор был зелёный. Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208180
- Я жду светофор. Tôi đang chờ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10188596
- Светофор красный. Đèn giao thông này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10126973
- Это светофор. Đấy là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10188595
- Найдите на этой картинке все светофоры. Hãy xác định các biển báo trong bức tranh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11658158
- Сигнал светофора сменился на красный. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
светофор nghĩa là gì?
светофор (danh từ) nghĩa là cái bảng đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
светофор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светофо́р (phiên âm Latinh svetofór, IPA [svʲɪtɐˈfor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.