светолече́ние
Dấu sắc trên светолече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светолече́ние nghĩa là liệu pháp ánh sáng.
Nghĩa của светолече́ние
Danh từ
- Liệu pháp ánh sáng.
Biến cách của светолече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | светолече́ние | светолече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | светолече́ния | светолече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | светолече́нию | светолече́ниям |
| Đối cách кого? что? | светолече́ние | светолече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | светолече́нием | светолече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | светолече́нии | светолече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
светолечение nghĩa là gì?
светолечение (danh từ) nghĩa là liệu pháp ánh sáng.
светолечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светолече́ние (phiên âm Latinh svetolečénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.