светоте́нь
Dấu sắc trên светоте́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светоте́нь nghĩa là phép vẽ sáng tối, nùng đạm.
Nghĩa của светоте́нь
Danh từ
- Phép vẽ sáng tối, nùng đạm.
Biến cách của светоте́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | светоте́нь | светоте́ни |
| Sinh cách кого? чего? | светоте́ни | светоте́ней |
| Tặng cách кому? чему? | светоте́ни | светоте́ням |
| Đối cách кого? что? | светоте́нь | светоте́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | светоте́нью | светоте́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | светоте́ни | светоте́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
светотень nghĩa là gì?
светотень (danh từ) nghĩa là phép vẽ sáng tối, nùng đạm.
светотень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светоте́нь (phiên âm Latinh svetoténʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.