светоте́хника
Dấu sắc trên светоте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светоте́хника nghĩa là kỹ thuật ánh sáng.
Nghĩa của светоте́хника
Danh từ
- Kỹ thuật ánh sáng.
Biến cách của светоте́хника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | светоте́хника | светоте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | светоте́хники | светоте́хник |
| Tặng cách кому? чему? | светоте́хнике | светоте́хникам |
| Đối cách кого? что? | светоте́хнику | светоте́хники |
| Công cụ cách кем? чем? | светоте́хникой | светоте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | светоте́хнике | светоте́хниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
светотехника nghĩa là gì?
светотехника (danh từ) nghĩa là kỹ thuật ánh sáng.
светотехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светоте́хника (phiên âm Latinh svetotéxnika, IPA [svʲɪtɐˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.