TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

светочувстви́тельный

svetočuvstvítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên светочувстви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

светочувстви́тельный nghĩa là nhạy sáng.

Nghĩa của светочувстви́тельный

Tính từ

  1. Nhạy sáng.
    • светочувстви́тельная бума́гаgiấy ảnh, giấy in ảnh

Biến cách của светочувстви́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветочувстви́тельныйсветочувстви́тельноесветочувстви́тельнаясветочувстви́тельные
Sinh cáchсветочувстви́тельногосветочувстви́тельногосветочувстви́тельнойсветочувстви́тельных
Tặng cáchсветочувстви́тельномусветочувстви́тельномусветочувстви́тельнойсветочувстви́тельным
Đối cáchсветочувстви́тельныйсветочувстви́тельноесветочувстви́тельнуюсветочувстви́тельные
Công cụ cáchсветочувстви́тельнымсветочувстви́тельнымсветочувстви́тельнойсветочувстви́тельными
Giới cáchсветочувстви́тельномсветочувстви́тельномсветочувстви́тельнойсветочувстви́тельных
Dạng ngắnсветочувстви́теленсветочувстви́тельносветочувстви́тельнасветочувстви́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của светочувстви́тельный

So sánh hơnсветочувстви́тельнее

Câu hỏi thường gặp

светочувствительный nghĩa là gì?

светочувствительный (tính từ) nghĩa là nhạy sáng.

светочувствительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là светочувстви́тельный (phiên âm Latinh svetočuvstvítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.