све́тский
Dấu sắc trên све́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
све́тский nghĩa là giới quý tộc, giới giao tế, thế tục, phi tôn giáo.
Nghĩa của све́тский
Tính từ
- Thuộc về giới thượng lưu, giới quý tộc, giới giao tế; (утончённый, изысканный) tao nhã, thanh lịch, thanh tao, trang nhã, thanh cao, lịch duyệt, đài các.
- све́тское о́бществоgiới thượng lưu, giới quý tộc
- светский челове́к[con ] người tao nhã, người thanh lịch
- све́тские мане́рыcử chỉ thanh lịch (tao nhã, đài các), cung cách thanh tao (trang nhã, thanh cao)
- светский разгово́рcâu chuyện tranh nhã
- не церковный Thế tục, phi tôn giáo.
Biến cách của све́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | све́тский | све́тское | све́тская | све́тские |
| Sinh cách | све́тского | све́тского | све́тской | све́тских |
| Tặng cách | све́тскому | све́тскому | све́тской | све́тским |
| Đối cách | све́тский / све́тского | све́тское | све́тскую | све́тские / све́тских |
| Công cụ cách | све́тским | све́тским | све́тской | све́тскими |
| Giới cách | све́тском | све́тском | све́тской | све́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với све́тский
Đồng nghĩa
Họ từ của све́тский
Câu hỏi thường gặp
светский nghĩa là gì?
светский (tính từ) nghĩa là giới quý tộc, giới giao tế, thế tục, phi tôn giáo.
светский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là све́тский (phiên âm Latinh svétskij, IPA [ˈsvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.