TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

све́тский

svétskij[ˈsvʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên све́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

све́тский nghĩa là giới quý tộc, giới giao tế, thế tục, phi tôn giáo.

Nghĩa của све́тский

Tính từ

  1. Thuộc về giới thượng lưu, giới quý tộc, giới giao tế; (утончённый, изысканный) tao nhã, thanh lịch, thanh tao, trang nhã, thanh cao, lịch duyệt, đài các.
    • све́тское о́бществоgiới thượng lưu, giới quý tộc
    • светский челове́к[con ] người tao nhã, người thanh lịch
    • све́тские мане́рыcử chỉ thanh lịch (tao nhã, đài các), cung cách thanh tao (trang nhã, thanh cao)
    • светский разгово́рcâu chuyện tranh nhã
  2. не церковный Thế tục, phi tôn giáo.

Biến cách của све́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсве́тскийсве́тскоесве́тскаясве́тские
Sinh cáchсве́тскогосве́тскогосве́тскойсве́тских
Tặng cáchсве́тскомусве́тскомусве́тскойсве́тским
Đối cáchсве́тский / све́тскогосве́тскоесве́тскуюсве́тские / све́тских
Công cụ cáchсве́тскимсве́тскимсве́тскойсве́тскими
Giới cáchсве́тскомсве́тскомсве́тскойсве́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với све́тский

Đồng nghĩa

Họ từ của све́тский

Câu hỏi thường gặp

светский nghĩa là gì?

светский (tính từ) nghĩa là giới quý tộc, giới giao tế, thế tục, phi tôn giáo.

светский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là све́тский (phiên âm Latinh svétskij, IPA [ˈsvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.