свече́ние
Dấu sắc trên свече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свече́ние nghĩa là sự phát sáng, phát quang.
Nghĩa của свече́ние
Danh từ
- Sự phát sáng, phát quang.
Biến cách của свече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свече́ние | свече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | свече́ния | свече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | свече́нию | свече́ниям |
| Đối cách кого? что? | свече́ние | свече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | свече́нием | свече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | свече́нии | свече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свечение nghĩa là gì?
свечение (danh từ) nghĩa là sự phát sáng, phát quang.
свечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свече́ние (phiên âm Latinh svečénije, IPA [svʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.