свиде́тельство
Dấu sắc trên свиде́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свиде́тельство nghĩa là chứng cớ, chứng cứ, chứng nhận, chứng minh.
Nghĩa của свиде́тельство
Danh từ
- показание Chứng cớ, chứng cứ.
- доказательство [sự] chứng nhận, chứng minh, xác nhận.
- документ Giấy chứng nhận, bằng chứng nhận, chứng chỉ, chứng thư, bằng, giấy.
- свиде́тельство о рожде́нииgiấy khai sinh
- свиде́тельство о бра́кеgiấy giá thú, giấy hôn thú
- свиде́тельство о сме́ртиchứng chỉ tử vong
- свиде́тельство о боле́зниchứng chỉ bệnh tật
Biến cách của свиде́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свиде́тельство | свиде́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | свиде́тельства | свиде́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | свиде́тельству | свиде́тельствам |
| Đối cách кого? что? | свиде́тельство | свиде́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | свиде́тельством | свиде́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | свиде́тельстве | свиде́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свидетельство nghĩa là gì?
свидетельство (danh từ) nghĩa là chứng cớ, chứng cứ, chứng nhận, chứng minh.
свидетельство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свиде́тельство (phiên âm Latinh svidételʹstvo, IPA [svʲɪˈdʲetʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.