TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свиде́тельство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
svidételʹstvo[svʲɪˈdʲetʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свиде́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свиде́тельство nghĩa là chứng cớ, chứng cứ, chứng nhận, chứng minh.

Nghĩa của свиде́тельство

Danh từ

  1. показание Chứng cớ, chứng cứ.
  2. доказательство [sự] chứng nhận, chứng minh, xác nhận.
  3. документ Giấy chứng nhận, bằng chứng nhận, chứng chỉ, chứng thư, bằng, giấy.
    • свиде́тельство о рожде́нииgiấy khai sinh
    • свиде́тельство о бра́кеgiấy giá thú, giấy hôn thú
    • свиде́тельство о сме́ртиchứng chỉ tử vong
    • свиде́тельство о боле́зниchứng chỉ bệnh tật

Biến cách của свиде́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свиде́тельствосвиде́тельства
Sinh cách кого? чего?свиде́тельствасвиде́тельств
Tặng cách кому? чему?свиде́тельствусвиде́тельствам
Đối cách кого? что?свиде́тельствосвиде́тельства
Công cụ cách кем? чем?свиде́тельствомсвиде́тельствами
Giới cách о ком? о чём?свиде́тельствесвиде́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

свидетельство nghĩa là gì?

свидетельство (danh từ) nghĩa là chứng cớ, chứng cứ, chứng nhận, chứng minh.

свидетельство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свиде́тельство (phiên âm Latinh svidételʹstvo, IPA [svʲɪˈdʲetʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.