свидетельтвовать
thể chưa hoàn thành
svidetelʹtvovatʹ
giọng máy của trình duyệt
свидетельтвовать nghĩa là chứng minh, chứng tỏ, nói lên, tỏ ra.
Nghĩa của свидетельтвовать
Động từ
- Chứng minh, chứng tỏ, chứng nhận. о + giới cách
- рассказывать Nói lên, tỏ ra.
- давать показания Làm chứng, đưa ra chứng cớ.
- официально подтверждать Chứng nhận, xác nhận.
- удостоверять подлинность чего-л. Chứng nhận, chứng thực, thị thực. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
свидетельтвовать nghĩa là gì?
свидетельтвовать (động từ) nghĩa là chứng minh, chứng tỏ, nói lên, tỏ ra.
свидетельтвовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свидетельтвовать (phiên âm Latinh svidetelʹtvovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.