свина́рня
giống cáibất động vật
svinárnja[svʲɪˈnarnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên свина́рня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свина́рня nghĩa là chuồng lợn.
Nghĩa của свина́рня
Danh từ
- Chuồng lợn.
Biến cách của свина́рня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свина́рня | свина́рни |
| Sinh cách кого? чего? | свина́рни | свина́рен |
| Tặng cách кому? чему? | свина́рне | свина́рням |
| Đối cách кого? что? | свина́рню | свина́рни |
| Công cụ cách кем? чем? | свина́рней | свина́рнями |
| Giới cách о ком? о чём? | свина́рне | свина́рнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свина́рня
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
свинарня nghĩa là gì?
свинарня (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.
свинарня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свина́рня (phiên âm Latinh svinárnja, IPA [svʲɪˈnarnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.