свиново́дческий
Dấu sắc trên свиново́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свиново́дческий nghĩa là Thuộc về nghề nuôi lợn.
Nghĩa của свиново́дческий
Tính từ
- Thuộc về nghề nuôi lợn.
- свиноводческий совхо́зnông trường [quốc doanh] nuôi lợn, nông trường lợn
Biến cách của свиново́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свиново́дческий | свиново́дческое | свиново́дческая | свиново́дческие |
| Sinh cách | свиново́дческого | свиново́дческого | свиново́дческой | свиново́дческих |
| Tặng cách | свиново́дческому | свиново́дческому | свиново́дческой | свиново́дческим |
| Đối cách | свиново́дческий | свиново́дческое | свиново́дческую | свиново́дческие |
| Công cụ cách | свиново́дческим | свиново́дческим | свиново́дческой | свиново́дческими |
| Giới cách | свиново́дческом | свиново́дческом | свиново́дческой | свиново́дческих |
| Dạng ngắn | *свиново́дческ | *свиново́дческо | *свиново́дческа | свиново́дчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свиноводческий nghĩa là gì?
свиноводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghề nuôi lợn.
свиноводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свиново́дческий (phiên âm Latinh svinovódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.