TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свино́й

svinój[svʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свино́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свино́й nghĩa là heo.

Nghĩa của свино́й

Tính từ

  1. Thuộc về lợn, heo; (из свинины) [bằng] thịt lợn, thịt heo.
    • свина́я ко́жаda lợn, da heo
    • свино́е ры́лоmõm lợn, mõm heo
    • свиной хлев[cái] chuồng lợn, chuồng heo
    • свины́е котле́тыthịt lợn băm viên, viện thịt lợn băm
    • свины́е гла́зкиmắt híp

Biến cách của свино́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвино́йсвино́есвина́ясвины́е
Sinh cáchсвино́госвино́госвино́йсвины́х
Tặng cáchсвино́мусвино́мусвино́йсвины́м
Đối cáchсвино́й / свино́госвино́есвину́юсвины́е / свины́х
Công cụ cáchсвины́мсвины́мсвино́йсвины́ми
Giới cáchсвино́мсвино́мсвино́йсвины́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của свино́й

Câu hỏi thường gặp

свиной nghĩa là gì?

свиной (tính từ) nghĩa là heo.

свиной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свино́й (phiên âm Latinh svinój, IPA [svʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.