свино́й
svinój[svʲɪˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên свино́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свино́й nghĩa là heo.
Nghĩa của свино́й
Tính từ
- Thuộc về lợn, heo; (из свинины) [bằng] thịt lợn, thịt heo.
- свина́я ко́жаda lợn, da heo
- свино́е ры́лоmõm lợn, mõm heo
- свиной хлев[cái] chuồng lợn, chuồng heo
- свины́е котле́тыthịt lợn băm viên, viện thịt lợn băm
- свины́е гла́зкиmắt híp
Biến cách của свино́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свино́й | свино́е | свина́я | свины́е |
| Sinh cách | свино́го | свино́го | свино́й | свины́х |
| Tặng cách | свино́му | свино́му | свино́й | свины́м |
| Đối cách | свино́й / свино́го | свино́е | свину́ю | свины́е / свины́х |
| Công cụ cách | свины́м | свины́м | свино́й | свины́ми |
| Giới cách | свино́м | свино́м | свино́й | свины́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của свино́й
Câu hỏi thường gặp
свиной nghĩa là gì?
свиной (tính từ) nghĩa là heo.
свиной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свино́й (phiên âm Latinh svinój, IPA [svʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.