свинома́тка
Dấu sắc trên свинома́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свинома́тка nghĩa là con lợn nái, heo nái.
Nghĩa của свинома́тка
Danh từ
- Con lợn nái, heo nái.
Biến cách của свинома́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свинома́тка | свинома́тки |
| Sinh cách кого? чего? | свинома́тки | свинома́ток |
| Tặng cách кому? чему? | свинома́тке | свинома́ткам |
| Đối cách кого? что? | свинома́тку | свинома́ток |
| Công cụ cách кем? чем? | свинома́ткой | свинома́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | свинома́тке | свинома́тках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
свиноматка nghĩa là gì?
свиноматка (danh từ) nghĩa là con lợn nái, heo nái.
свиноматка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свинома́тка (phiên âm Latinh svinomátka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.