свинофе́рма
Dấu sắc trên свинофе́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свинофе́рма nghĩa là trại nuôi lợn, trại nuôi heo.
Nghĩa của свинофе́рма
Danh từ
- Trại nuôi lợn, trại nuôi heo, trại lợn.
Biến cách của свинофе́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свинофе́рма | свинофе́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | свинофе́рмы | свинофе́рм |
| Tặng cách кому? чему? | свинофе́рме | свинофе́рмам |
| Đối cách кого? что? | свинофе́рму | свинофе́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | свинофе́рмой | свинофе́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | свинофе́рме | свинофе́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свиноферма nghĩa là gì?
свиноферма (danh từ) nghĩa là trại nuôi lợn, trại nuôi heo.
свиноферма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свинофе́рма (phiên âm Latinh svinoférma, IPA [svʲɪnɐˈfʲermə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.