свинцо́вый
Dấu sắc trên свинцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свинцо́вый nghĩa là Thuộc về chì; (содержащий свинец) [có] chì; (из свинца) [bằng] chì.
Nghĩa của свинцо́вый
Tính từ
- Thuộc về chì; (содержащий свинец) [có] chì; (из свинца) [bằng] chì.
- свинцовый сли́токthoi chì, thỏi chì
- свинцо́вая пу́ляđạn chì
- свинцовый рудни́кmỏ chì
- о цвете Xám xịt, màu chì, mai mái.
- свинцо́вые ту́чиnhững đám mây xám xịt (màu chì)
- nghĩa bóng Nặng như chì, nặng trĩu, trĩu nặng, nặng trình trịch, nặng nề.
- свинцо́вая голова́đầu óc nặng trình trịch (trĩu nặng, nặng trĩu)
Biến cách của свинцо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свинцо́вый | свинцо́вое | свинцо́вая | свинцо́вые |
| Sinh cách | свинцо́вого | свинцо́вого | свинцо́вой | свинцо́вых |
| Tặng cách | свинцо́вому | свинцо́вому | свинцо́вой | свинцо́вым |
| Đối cách | свинцо́вый / свинцо́вого | свинцо́вое | свинцо́вую | свинцо́вые / свинцо́вых |
| Công cụ cách | свинцо́вым | свинцо́вым | свинцо́вой | свинцо́выми |
| Giới cách | свинцо́вом | свинцо́вом | свинцо́вой | свинцо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
свинцовый nghĩa là gì?
свинцовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chì; (содержащий свинец) [có] chì; (из свинца) [bằng] chì.
свинцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свинцо́вый (phiên âm Latinh svincóvyj, IPA [svʲɪnˈt͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.