TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свинцо́вый

svincóvyj[svʲɪnˈt͡sovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свинцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свинцо́вый nghĩa là Thuộc về chì; (содержащий свинец) [có] chì; (из свинца) [bằng] chì.

Nghĩa của свинцо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về chì; (содержащий свинец) [có] chì; (из свинца) [bằng] chì.
    • свинцовый сли́токthoi chì, thỏi chì
    • свинцо́вая пу́ляđạn chì
    • свинцовый рудни́кmỏ chì
  2. о цвете Xám xịt, màu chì, mai mái.
    • свинцо́вые ту́чиnhững đám mây xám xịt (màu chì)
  3. nghĩa bóng Nặng như chì, nặng trĩu, trĩu nặng, nặng trình trịch, nặng nề.
    • свинцо́вая голова́đầu óc nặng trình trịch (trĩu nặng, nặng trĩu)

Biến cách của свинцо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвинцо́выйсвинцо́воесвинцо́ваясвинцо́вые
Sinh cáchсвинцо́вогосвинцо́вогосвинцо́войсвинцо́вых
Tặng cáchсвинцо́вомусвинцо́вомусвинцо́войсвинцо́вым
Đối cáchсвинцо́вый / свинцо́вогосвинцо́воесвинцо́вуюсвинцо́вые / свинцо́вых
Công cụ cáchсвинцо́вымсвинцо́вымсвинцо́войсвинцо́выми
Giới cáchсвинцо́вомсвинцо́вомсвинцо́войсвинцо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

свинцовый nghĩa là gì?

свинцовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chì; (содержащий свинец) [có] chì; (из свинца) [bằng] chì.

свинцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свинцо́вый (phiên âm Latinh svincóvyj, IPA [svʲɪnˈt͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.