свинья́
Dấu sắc trên свинья́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свинья́ nghĩa là con lợn, heo.
Nghĩa của свинья́
Danh từ
- Con lợn, heo (Sus); (самка) [con] lợn cái, heo cái.
- khẩu ngữ о неопрятном человеке Người bẩn thỉu, đồ lợn, đồ bẩn như lợn.
- khẩu ngữ о непорядочном человеке [kẻ, quân, đồ] đểu cáng, đê tiện, hèn mạt, mất dạy.
Biến cách của свинья́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свинья́ | сви́ньи |
| Sinh cách кого? чего? | свиньи́ | свине́й |
| Tặng cách кому? чему? | свинье́ | сви́ньям |
| Đối cách кого? что? | свинью́ | свине́й |
| Công cụ cách кем? чем? | свиньёй | сви́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | свинье́ | сви́ньях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với свинья́
- Том ест как свинья. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2624936
- Свиньи не в загоне. Lợn không có ở trong chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свинья nghĩa là gì?
свинья (danh từ) nghĩa là con lợn, heo.
свинья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свинья́ (phiên âm Latinh svinʹjá, IPA [svʲɪˈnʲja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.