TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свинья́

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
svinʹjá[svʲɪˈnʲja] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свинья́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свинья́ nghĩa là con lợn, heo.

Nghĩa của свинья́

Danh từ

  1. Con lợn, heo (Sus); (самка) [con] lợn cái, heo cái.
  2. khẩu ngữ о неопрятном человеке Người bẩn thỉu, đồ lợn, đồ bẩn như lợn.
  3. khẩu ngữ о непорядочном человеке [kẻ, quân, đồ] đểu cáng, đê tiện, hèn mạt, mất dạy.

Biến cách của свинья́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свинья́сви́ньи
Sinh cách кого? чего?свиньи́свине́й
Tặng cách кому? чему?свинье́сви́ньям
Đối cách кого? что?свинью́свине́й
Công cụ cách кем? чем?свиньёйсви́ньями
Giới cách о ком? о чём?свинье́сви́ньях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với свинья́

  • Том ест как свинья. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2624936
  • Свиньи не в загоне. Lợn không có ở trong chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

свинья nghĩa là gì?

свинья (danh từ) nghĩa là con lợn, heo.

свинья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свинья́ (phiên âm Latinh svinʹjá, IPA [svʲɪˈnʲja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.