TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сви́нство

giống trungbất động vật
svínstvo[ˈsvʲinstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сви́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сви́нство nghĩa là bẩn thỉu, dơ bẩn, vô học, dốt nát.

Nghĩa của сви́нство

Danh từ

  1. грязный, неопрятный [sự, tình trạng] bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ nhớp, luộm thuộm.
  2. невежество [sư, tình trạng] vô học, dốt nát, không văn hóa.
  3. низкий поступок [hành vi] hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, dơ duốc, đểu cáng, mất dạy.
    • како́е сви́нство!đê tiện quá chừng!, hèn hạ biết bao!, đểu cáng làm sao!, nhơ nhuốc biết nhường nào!

Biến cách của сви́нство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сви́нствосви́нства
Sinh cách кого? чего?сви́нствасви́нств
Tặng cách кому? чему?сви́нствусви́нствам
Đối cách кого? что?сви́нствосви́нства
Công cụ cách кем? чем?сви́нствомсви́нствами
Giới cách о ком? о чём?сви́нствесви́нствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сви́нство

Câu hỏi thường gặp

свинство nghĩa là gì?

свинство (danh từ) nghĩa là bẩn thỉu, dơ bẩn, vô học, dốt nát.

свинство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сви́нство (phiên âm Latinh svínstvo, IPA [ˈsvʲinstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.