TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свире́пствовать

thể chưa hoàn thành
svirépstvovatʹ[svʲɪˈrʲepstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свире́пствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свире́пствовать nghĩa là hoành hành, hành hung, nổi lên dữ dội, tàn phá khốc liệt.

Nghĩa của свире́пствовать

Động từ

  1. Hoành hành, hành hung, làm dữ, hành động hung ác, làm mưa làm gió.
  2. о стихийном бедствии и т. п. Nổi lên dữ dội, tàn phá khốc liệt, tàn phá khốc liệt.
  3. об эпидемии Lan tràn mãnh liệt, tàn hại ác liệt.

Chia động từ свире́пствовать

NgôiHiện tại
ясвире́пствую
тысвире́пствуешь
он / она́ / оно́свире́пствует
мысвире́пствуем
высвире́пствуете
они́свире́пствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + свирепствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)свире́пствовал
Giống cái (она́)свире́пствовала
Giống trung (оно́)свире́пствовало
Số nhiều (они́)свире́пствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)свире́пствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)свире́пствуйте

Câu hỏi thường gặp

свирепствовать nghĩa là gì?

свирепствовать (động từ) nghĩa là hoành hành, hành hung, nổi lên dữ dội, tàn phá khốc liệt.

свирепствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свире́пствовать (phiên âm Latinh svirépstvovatʹ, IPA [svʲɪˈrʲepstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.