свире́ль
giống cáibất động vật
svirélʹ[svʲɪˈrʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên свире́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свире́ль nghĩa là ống tiêu, ống sáo.
Nghĩa của свире́ль
Danh từ
- Ống tiêu, ống sáo.
Biến cách của свире́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свире́ль | свире́ли |
| Sinh cách кого? чего? | свире́ли | свире́лей |
| Tặng cách кому? чему? | свире́ли | свире́лям |
| Đối cách кого? что? | свире́ль | свире́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | свире́лью | свире́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | свире́ли | свире́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свирель nghĩa là gì?
свирель (danh từ) nghĩa là ống tiêu, ống sáo.
свирель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свире́ль (phiên âm Latinh svirélʹ, IPA [svʲɪˈrʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.