TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свире́пый

svirépyj[svʲɪˈrʲepɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свире́пый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свире́пый nghĩa là dữ, hung dữ, hung ác, dữ tợn.

Nghĩa của свире́пый

Tính từ

  1. злой, лютый Dữ, hung dữ.
  2. злобный, жестокий Hung ác, dữ tợn, hung bạo, tàn bạo, hung tàn, tàn ác.
  3. о стихиях Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt.

Biến cách của свире́пый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвире́пыйсвире́поесвире́паясвире́пые
Sinh cáchсвире́погосвире́погосвире́пойсвире́пых
Tặng cáchсвире́помусвире́помусвире́пойсвире́пым
Đối cáchсвире́пый / свире́погосвире́поесвире́пуюсвире́пые / свире́пых
Công cụ cáchсвире́пымсвире́пымсвире́пойсвире́пыми
Giới cáchсвире́помсвире́помсвире́пойсвире́пых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của свире́пый

Câu hỏi thường gặp

свирепый nghĩa là gì?

свирепый (tính từ) nghĩa là dữ, hung dữ, hung ác, dữ tợn.

свирепый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свире́пый (phiên âm Latinh svirépyj, IPA [svʲɪˈrʲepɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.