TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свист

giống đựcbất động vật
svist[svʲist] giọng máy của trình duyệt

свист nghĩa là tiếng huýt.

Nghĩa của свист

Danh từ

  1. Tiếng huýt; (производимый ртом (cũng)) tiếng huýt gió, tiếng huýt sáo miệng; (производимый свистком (cũng)) tiếng huýt còi, tiếng còi; (при быстром дбижении воздуха) tiếng rít, tiếng vút, tiếng vụt; (птиц) tiếng hót; (некоторых животных) tiếng rúc.
    • свист пульtiếng đạn rít, tiếng rít của đạn
    • его́ встре́тили свистомngười ta huýt chê nó, người ta đón nó bằng tiếng huýt
    • худо́жественный свистhuýt gió theo nhạc điệu, thối sáo miệng

Biến cách của свист (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сви́стсви́сты
Sinh cách кого? чего?сви́стасви́стов
Tặng cách кому? чему?сви́стусви́стам
Đối cách кого? что?сви́стсви́сты
Công cụ cách кем? чем?сви́стомсви́стами
Giới cách о ком? о чём?сви́стесви́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

свист nghĩa là gì?

свист (danh từ) nghĩa là tiếng huýt.

свист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свист (phiên âm Latinh svist, IPA [svʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.