сви́тер
Dấu sắc trên сви́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сви́тер nghĩa là áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ.
Nghĩa của сви́тер
Danh từ
- [Cái, chiếc] áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len dài tay.
Biến cách của сви́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сви́тер | свитера́ |
| Sinh cách кого? чего? | сви́тера | свитеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | сви́теру | свитера́м |
| Đối cách кого? что? | сви́тер | свитера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сви́тером | свитера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сви́тере | свитера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сви́тер
- У тебя свитер задом наперёд. Bạn đang mặc cái áo len ngược rồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996347
- У тебя свитер задом наперед. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4176984
- Ты уже закончила вязать свитер? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7451209
- Я люблю осенью носить свитер. Tôi thích mặc áo len vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11325865
- Ты закончила вязать этот свитер? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129836
- Ты закончила вязать свитер? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387913
- Ты довязала этот свитер? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4093533
- Примерь этот свитер. Bạn mặc thử cái áo len này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свитер nghĩa là gì?
свитер (danh từ) nghĩa là áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ.
свитер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сви́тер (phiên âm Latinh svítɛr, IPA [ˈsvʲitɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.