сви́ток
giống đựcbất động vật
svítok[ˈsvʲitək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сви́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сви́ток nghĩa là một cuộn, cuốn.
Nghĩa của сви́ток
Danh từ
- Một cuộn, cuốn.
Biến cách của сви́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сви́ток | сви́тки |
| Sinh cách кого? чего? | сви́тка | сви́тков |
| Tặng cách кому? чему? | сви́тку | сви́ткам |
| Đối cách кого? что? | сви́ток | сви́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | сви́тком | сви́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | сви́тке | сви́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свиток nghĩa là gì?
свиток (danh từ) nghĩa là một cuộn, cuốn.
свиток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сви́ток (phiên âm Latinh svítok, IPA [ˈsvʲitək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.