свищ
giống đựcbất động vật
svišč
giọng máy của trình duyệt
свищ nghĩa là rỗ châm kim, rỗ tổ ong.
Nghĩa của свищ
Danh từ
- в металле Rỗ châm kim, rỗ tổ ong.
Biến cách của свищ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сви́щ | свищи́ |
| Sinh cách кого? чего? | свища́ | свище́й |
| Tặng cách кому? чему? | свищу́ | свища́м |
| Đối cách кого? что? | сви́щ | свищи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | свищо́м | свища́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | свище́ | свища́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свищ nghĩa là gì?
свищ (danh từ) nghĩa là rỗ châm kim, rỗ tổ ong.
свищ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свищ (phiên âm Latinh svišč); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.