свобо́да
Dấu sắc trên свобо́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свобо́да nghĩa là tự do.
Nghĩa của свобо́да
Danh từ
- triết học Tự do.
- состояние, право [sự, quyền] tự do.
- демократи́ческие свобо́ды[những] quyền tự do dân chủ
- свобо́да сло́ва, печа́ти, собра́ний и ми́тингов[quyền] tự do ngôn luận, tự do báo chí, tự do hội họp
- предоставля́ть кому́-л. свобо́ду вы́бораđể cho ai được tự do lựa chọn
- вы́пустить кого́-л. на свобо́дуtrả tự do cho ai, phóng thích cho ai, thả ai
- лёгкость [sự] dễ dàng, thoải mái.
- на свобо́деlúc rảnh rang (rỗi rãi, rỗi rảnh, nhàn rỗi, rảnh rỗi)
Biến cách của свобо́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свобо́да | свобо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | свобо́ды | свобо́д |
| Tặng cách кому? чему? | свобо́де | свобо́дам |
| Đối cách кого? что? | свобо́ду | свобо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | свобо́дой | свобо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | свобо́де | свобо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свобо́да
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với свобо́да
- Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
- Нет ничего дороже свободы и независимости. Không có gì quý hơn độc lập tự do.Tatoeba #4278435
- Свобода не бесплатна. Tự do không miễn phí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918824
- Ты хотел рассказать мне о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646286
- Вы хотели рассказать мне о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7181767
- Подозреваемый остаётся на свободе. Kẻ tình nghi vẫn tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942322
- Я слышал, он вышел на свободу после пяти лет тюрьмы. Nghe nói là ông ta đã được trả tự do sau 5 năm ở tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5930976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свобода nghĩa là gì?
свобода (danh từ) nghĩa là tự do.
свобода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свобо́да (phiên âm Latinh svobóda, IPA [svɐˈbodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.