свободомы́слие
Dấu sắc trên свободомы́слие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свободомы́слие nghĩa là Sự tự do tư tưởng.
Nghĩa của свободомы́слие
Danh từ
- Sự tự do tư tưởng.
Biến cách của свободомы́слие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свободомы́слие | свободомы́слия |
| Sinh cách кого? чего? | свободомы́слия | свободомы́слий |
| Tặng cách кому? чему? | свободомы́слию | свободомы́слиям |
| Đối cách кого? что? | свободомы́слие | свободомы́слия |
| Công cụ cách кем? чем? | свободомы́слием | свободомы́слиями |
| Giới cách о ком? о чём? | свободомы́слии | свободомы́слиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свободомыслие nghĩa là gì?
свободомыслие (danh từ) nghĩa là Sự tự do tư tưởng.
свободомыслие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свободомы́слие (phiên âm Latinh svobodomýslije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.