TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свобо́дный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
svobódnyj[svɐˈbodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свобо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свобо́дный nghĩa là tự do, rỗi, rảnh.

Nghĩa của свобо́дный

Tính từ

  1. Tự do.
  2. Rỗi, rảnh.
  3. Trống, rỗng.

Biến cách của свобо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвобо́дныйсвобо́дноесвобо́днаясвобо́дные
Sinh cáchсвобо́дногосвобо́дногосвобо́днойсвобо́дных
Tặng cáchсвобо́дномусвобо́дномусвобо́днойсвобо́дным
Đối cáchсвобо́дный / свобо́дногосвобо́дноесвобо́днуюсвобо́дные / свобо́дных
Công cụ cáchсвобо́днымсвобо́днымсвобо́днойсвобо́дными
Giới cáchсвобо́дномсвобо́дномсвобо́днойсвобо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свобо́дный

Đồng nghĩa

Họ từ của свобо́дный

Câu ví dụ với свобо́дный

  • Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
  • Я свободный человек. Tôi là một người đàn ông tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547778
  • Что вы делаете в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447921
  • Чем Вы занимаетесь в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551767
  • Она припарковала машину на свободном месте. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306321
  • Что ты делаешь в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774550
  • Чем ты занимаешься в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774553
  • Прочитай эту книгу в свободное время. Đọc quyển sách này khi rảnh rỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3186135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

свободный nghĩa là gì?

свободный (tính từ) nghĩa là tự do, rỗi, rảnh.

свободный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свобо́дный (phiên âm Latinh svobódnyj, IPA [svɐˈbodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.