свобо́дный
Dấu sắc trên свобо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свобо́дный nghĩa là tự do, rỗi, rảnh.
Nghĩa của свобо́дный
Tính từ
- Tự do.
- Rỗi, rảnh.
- Trống, rỗng.
Biến cách của свобо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свобо́дный | свобо́дное | свобо́дная | свобо́дные |
| Sinh cách | свобо́дного | свобо́дного | свобо́дной | свобо́дных |
| Tặng cách | свобо́дному | свобо́дному | свобо́дной | свобо́дным |
| Đối cách | свобо́дный / свобо́дного | свобо́дное | свобо́дную | свобо́дные / свобо́дных |
| Công cụ cách | свобо́дным | свобо́дным | свобо́дной | свобо́дными |
| Giới cách | свобо́дном | свобо́дном | свобо́дной | свобо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свобо́дный
Đồng nghĩa
Họ từ của свобо́дный
Câu ví dụ với свобо́дный
- Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
- Я свободный человек. Tôi là một người đàn ông tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547778
- Что вы делаете в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447921
- Чем Вы занимаетесь в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551767
- Она припарковала машину на свободном месте. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306321
- Что ты делаешь в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774550
- Чем ты занимаешься в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774553
- Прочитай эту книгу в свободное время. Đọc quyển sách này khi rảnh rỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3186135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свободный nghĩa là gì?
свободный (tính từ) nghĩa là tự do, rỗi, rảnh.
свободный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свобо́дный (phiên âm Latinh svobódnyj, IPA [svɐˈbodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.