TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свод

giống đựcbất động vật
svod[svot] giọng máy của trình duyệt

свод nghĩa là bộ, tổng hợp.

Nghĩa của свод

Danh từ

  1. совокупность текстов Bộ, tổng hợp, bảng tổng hợp.
    • свод зако́новbộ luật, luật vựng
    • архит.vòm, vòm mái, vòm tròn, cửa cuốn, cửa tò vò

Biến cách của свод (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сво́дсво́ды
Sinh cách кого? чего?сво́дасво́дов
Tặng cách кому? чему?сво́дусво́дам
Đối cách кого? что?сво́дсво́ды
Công cụ cách кем? чем?сво́домсво́дами
Giới cách о ком? о чём?сво́десво́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của свод

Câu hỏi thường gặp

свод nghĩa là gì?

свод (danh từ) nghĩa là bộ, tổng hợp.

свод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свод (phiên âm Latinh svod, IPA [svot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.