свод
giống đựcbất động vật
svod[svot]
giọng máy của trình duyệt
свод nghĩa là bộ, tổng hợp.
Nghĩa của свод
Danh từ
- совокупность текстов Bộ, tổng hợp, bảng tổng hợp.
- свод зако́новbộ luật, luật vựng
- архит.vòm, vòm mái, vòm tròn, cửa cuốn, cửa tò vò
Biến cách của свод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сво́д | сво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | сво́да | сво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | сво́ду | сво́дам |
| Đối cách кого? что? | сво́д | сво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | сво́дом | сво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | сво́де | сво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của свод
Câu hỏi thường gặp
свод nghĩa là gì?
свод (danh từ) nghĩa là bộ, tổng hợp.
свод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свод (phiên âm Latinh svod, IPA [svot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.